Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛺, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, KIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛺:
蛺 kiệp, hiệp, giáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛺
蛺
kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]
U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 蛱;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛺 kiệp, hiệp, giáp
§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛺 kiệp, hiệp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛺
(Danh) Kiệp điệp 蛺蝶 một loài bướm.§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.
Chữ gần giống với 蛺:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蛺
蛱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蛺 Tìm thêm nội dung cho: 蛺
