Cao su chống va đập cửa

Chữ 雇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雇, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇:

雇 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雇

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 户 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雇 cấu thành từ 2 chữ: 户, 隹
  • họ, hộ, hụ
  • chuy
  • cố [cố]

    U+96C7, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4;
    Việt bính: gu3;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 雇

    (Động) Mướn, thuê (trả tiền cho người làm việc).
    ◎Như: cố bảo mỗ
    mướn vú em.

    (Động)
    Đi mướn.
    § Cùng như cố .
    ◎Như: cố xa mướn xe, cố thuyền mướn thuyền.
    ◇Phù sanh lục kí : Cố loa cấp phản (Khảm kha kí sầu ) Mướn một con loa vội vã trở về.

    (Động)
    Bán.
    ◇Lô Huề : Tuy triệt ốc phạt mộc, cố thê dục tử, chỉ khả cung sở do tửu thực chi phí , , , (Khất quyên tô chẩn cấp sớ ) Dù bỏ nhà chặt cây, bán vợ bán con, cũng chỉ đủ cho chi phí cơm rượu của mình thôi.

    (Tính)
    Được thuê, được mướn dùng.
    ◇Tô Thức : Triệu mộ cố phu cập vật liệu, hợp dụng tiền nhất vạn cửu thiên dư quán , (Khất bãi túc châu tu thành trạng 宿) Kêu mướn phu và vật liệu, tiêu tốn cả thảy hơn một vạn chín ngàn xâu tiền.
    cố, như "cố chủ; cố nông" (vhn)

    Nghĩa của 雇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僱)
    [gù]
    Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỐ
    1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
    雇保姆
    mướn bà vú.
    2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
    雇车
    thuê xe
    雇船
    thuê thuyền
    Từ ghép:
    雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主

    Chữ gần giống với 雇:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 雇

    ,

    Chữ gần giống 雇

    , , , , , , , , , 馿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

    cố:cố chủ; cố nông
    雇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雇 Tìm thêm nội dung cho: 雇