Từ: đài thọ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đài thọ:
Nghĩa đài thọ trong tiếng Việt:
["- đgt. Chịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí: Cán bộ đi công tác cơ quan đài thọ toàn bộ tiền ăn ở."]Dịch đài thọ sang tiếng Trung hiện đại:
负担; 供给。《承当(责任、工作、费用等)。》tiền ăn do nhà nước đài thọ.伙食费由政府负担。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đài
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 抬: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |
| đài | 擡: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |
| đài | 𱼫: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 檯: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 臺: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 苔: | thiệt đài (tưa lưỡi) |
| đài | 薹: | đài (cỏ cho lá làm thuốc) |
| đài | 駘: | nô đài (ngựa hèn) |
| đài | 骀: | nô đài (ngựa hèn) |
| đài | 鮐: | đài ngư (loại cá thu) |
| đài | 鲐: | đài ngư (loại cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thọ
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thọ | 壽: | chúc thọ, thượng thọ |
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đài:
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa
Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê
Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Tìm hình ảnh cho: đài thọ Tìm thêm nội dung cho: đài thọ
