Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đãng, nãng, nương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đãng, nãng, nương:
đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]
U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 砀;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
碭 đãng, nãng, nương
(Danh) Đãng Sơn 碭山 núi Đãng, tại tỉnh An Huy 安徽.
(Danh) Họ Đãng.
(Động) Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử 莊子: Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi 吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.
(Tính) To, rộng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu 當此之時, 玄玄至碭而運照 (Bổn Kinh 本經) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
碭 đãng, nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 碭
(Danh) Đá có vằn, đá hoa.(Danh) Đãng Sơn 碭山 núi Đãng, tại tỉnh An Huy 安徽.
(Danh) Họ Đãng.
(Động) Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử 莊子: Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi 吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.
(Tính) To, rộng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu 當此之時, 玄玄至碭而運照 (Bổn Kinh 本經) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.
Chữ gần giống với 碭:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 碭
砀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nương
| nương | 埌: | ruộng nương |
| nương | 娘: | nương tử |
| nương | 孃: | nương (má): nương gia (ba má) |
| nương | 𢭗: | nương nhẹ |
| nương | 𬏊: | ruộng nương |
| nương | 𬏒: | ruộng nương |

Tìm hình ảnh cho: đãng, nãng, nương Tìm thêm nội dung cho: đãng, nãng, nương
