Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điệu samba có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điệu samba:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điệusamba

Dịch điệu samba sang tiếng Trung hiện đại:

桑巴舞sāng bā wǔ

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu

điệu:truy điệu
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
điệu:yểu điệu
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Gới ý 15 câu đối có chữ điệu:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

điệu samba tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệu samba Tìm thêm nội dung cho: điệu samba