Chữ 嚲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚲, chiết tự chữ ĐẢ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚲:

嚲 đả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚲

Chiết tự chữ đả bao gồm chữ 享 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚲 cấu thành từ 2 chữ: 享, 單
  • hưởng
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đả [đả]

    U+56B2, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo3;
    Việt bính: do2;

    đả

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚲

    (Động) Lả xuống, rủ xuống.
    ◇Sầm Tham
    : Triêu Ca thành biên liễu đả địa, Hàm Đan đạo thượng hoa phác nhân , (Tống Quách Nghệ tạp ngôn ) Bên thành Triêu Ca liễu rủ xuống mặt đất, Trên đường Hàm Đan hoa phất nhẹ vào người.

    (Động)
    Lay động, đong đưa, phiêu động.
    ◇Diêu Hợp : Bích trì thư noãn cảnh, Nhược liễu đả hòa phong , (Tễ hậu đăng lâu ) Ao xanh thong thả cảnh ấm áp, Liễu yếu đong đưa với gió.

    (Động)
    Buông lỏng, thả lỏng.
    ◇Đỗ Phủ : Giang thôn dã đường tranh nhập nhãn, Thùy tiên đả khống lăng tử mạch , (Túy vi mã trụy chư công huề tửu tương khán ).

    (Động)
    Chỉ trích.
    ◎Như: đả bác .

    (Động)
    Ẩn tránh, ẩn trốn.
    § Cũng như đóa .
    ◇Dương Vạn Lí : Túy lí bất tri hà xứ đả, Đẳng nhân tỉnh hậu nhất thì lai , (Bất thụy ).

    Chữ gần giống với 嚲:

    , , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

    Dị thể chữ 嚲

    ,

    Chữ gần giống 嚲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲

    嚲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚲 Tìm thêm nội dung cho: 嚲