Chữ 堡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堡, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堡:

堡 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堡

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 保 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堡 cấu thành từ 2 chữ: 保, 土
  • bảo, bầu, bửu
  • thổ, đỗ, độ
  • bảo [bảo]

    U+5821, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3, bu3, pu4;
    Việt bính: bou2
    1. [炮堡] pháo bảo;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 堡

    (Danh) Bảo chướng cái thành nhỏ, bờ lũy trong làng đắp để phòng giặc cướp.
    bảo, như "bảo luỹ (đồn binh)" (gdhn)

    Nghĩa của 堡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎo]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẢO
    lô-cốt; công sự。军事上防守用的坚固建筑物。
    Ghi chú: Xem thêm bǔ; pù
    碉堡
    lô-cốt
    地堡
    công sự ngầm
    Từ ghép:
    堡垒 ; 堡垒户 ; 堡寨
    [bǔ]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: BẢO

    thôn; trấn; thôn xóm; xóm; bảo (những thành trấn hoặc thôn làng có tường đất bao quanh - thường dùng trong địa danh)。堡子;围有土墙的城镇或乡村,泛指村庄(多用于地名)。
    吴堡(在陕西)
    Ngô Bảo (ở Thiểm Tây)
    柴沟堡(在河北)
    Sài Câu Bảo (ở Hà Bắc)
    Ghi chú: 另见bǎo;pù。
    Từ ghép:
    堡子
    [pù]
    Bộ: 土(Thủ)
    Hán Việt: BẢO,PHỐ
    Phố (thường dùng chỉ tên đất, ví như Ngũ Lí Phố)。多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字,有的地区写作"堡"。
    Ghi chú: 另见bǎo; bǔ。

    Chữ gần giống với 堡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡

    bảo:bảo luỹ (đồn binh)
    堡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堡 Tìm thêm nội dung cho: 堡