Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堡, chiết tự chữ BẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堡:
堡
Pinyin: bao3, bu3, pu4;
Việt bính: bou2
1. [炮堡] pháo bảo;
堡 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 堡
(Danh) Bảo chướng 堡障 cái thành nhỏ, bờ lũy trong làng đắp để phòng giặc cướp.bảo, như "bảo luỹ (đồn binh)" (gdhn)
Nghĩa của 堡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎo]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: BẢO
lô-cốt; công sự。军事上防守用的坚固建筑物。
Ghi chú: Xem thêm bǔ; pù
碉堡
lô-cốt
地堡
công sự ngầm
Từ ghép:
堡垒 ; 堡垒户 ; 堡寨
[bǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: BẢO
名
thôn; trấn; thôn xóm; xóm; bảo (những thành trấn hoặc thôn làng có tường đất bao quanh - thường dùng trong địa danh)。堡子;围有土墙的城镇或乡村,泛指村庄(多用于地名)。
吴堡(在陕西)
Ngô Bảo (ở Thiểm Tây)
柴沟堡(在河北)
Sài Câu Bảo (ở Hà Bắc)
Ghi chú: 另见bǎo;pù。
Từ ghép:
堡子
[pù]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BẢO,PHỐ
Phố (thường dùng chỉ tên đất, ví như Ngũ Lí Phố)。多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字,有的地区写作"堡"。
Ghi chú: 另见bǎo; bǔ。
Số nét: 12
Hán Việt: BẢO
lô-cốt; công sự。军事上防守用的坚固建筑物。
Ghi chú: Xem thêm bǔ; pù
碉堡
lô-cốt
地堡
công sự ngầm
Từ ghép:
堡垒 ; 堡垒户 ; 堡寨
[bǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: BẢO
名
thôn; trấn; thôn xóm; xóm; bảo (những thành trấn hoặc thôn làng có tường đất bao quanh - thường dùng trong địa danh)。堡子;围有土墙的城镇或乡村,泛指村庄(多用于地名)。
吴堡(在陕西)
Ngô Bảo (ở Thiểm Tây)
柴沟堡(在河北)
Sài Câu Bảo (ở Hà Bắc)
Ghi chú: 另见bǎo;pù。
Từ ghép:
堡子
[pù]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BẢO,PHỐ
Phố (thường dùng chỉ tên đất, ví như Ngũ Lí Phố)。多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字,有的地区写作"堡"。
Ghi chú: 另见bǎo; bǔ。
Chữ gần giống với 堡:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |

Tìm hình ảnh cho: 堡 Tìm thêm nội dung cho: 堡
