Cao su chống va đập cửa

Chữ 婬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婬, chiết tự chữ DÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婬:

婬 dâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婬

Chiết tự chữ dâm bao gồm chữ 女 爪 壬 hoặc 女 爫 壬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 婬 cấu thành từ 3 chữ: 女, 爪, 壬
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 婬 cấu thành từ 3 chữ: 女, 爫, 壬
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • làm, trảo
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • dâm [dâm]

    U+5A6C, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: jam4;

    dâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 婬

    Như chữ dâm .
    dâm, như "dâm dục, dâm ô" (vhn)

    Nghĩa của 婬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    dâm đãng; dâm dật; dâm loạn。淫荡;纵欲。

    Chữ gần giống với 婬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婬

    ,

    Chữ gần giống 婬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婬

    dâm:dâm dục, dâm ô
    婬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婬 Tìm thêm nội dung cho: 婬