Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怵, chiết tự chữ CHUẬT, TRUẬT, TRUỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怵:
怵
Pinyin: chu4;
Việt bính: zeot1;
怵 truật
Nghĩa Trung Việt của từ 怵
(Động) Sợ hãi.◎Như: kinh truật 驚怵 kinh hãi, truật mục kinh tâm 怵目驚心 ghê mắt kinh lòng, hết sức ghê sợ.
(Động) Xót xa, thương xót.
◇Lễ Kí 禮記: Tâm truật nhi phụng chi dĩ lễ 心怵而奉之以禮 (Tế thống 祭統) Lòng bi thương thì lấy lễ mà phụng thờ.
truột, như "truột tay" (vhn)
truật (btcn)
chuật, như "chuật chích (e ngại)" (gdhn)
Nghĩa của 怵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUẬT
书
sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ; lo lắng; nơm nớp; khiếp đảm。 恐惧。
怵 惕(恐惧警惕)。
nơm nớp xem chừng.
Số nét: 9
Hán Việt: TRUẬT
书
sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ; lo lắng; nơm nớp; khiếp đảm。 恐惧。
怵 惕(恐惧警惕)。
nơm nớp xem chừng.
Chữ gần giống với 怵:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怵
| chuật | 怵: | chuật chích (e ngại) |
| truật | 怵: | |
| truột | 怵: | truột tay |

Tìm hình ảnh cho: 怵 Tìm thêm nội dung cho: 怵
