Chữ 怵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怵, chiết tự chữ CHUẬT, TRUẬT, TRUỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怵:

怵 truật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怵

Chiết tự chữ chuật, truật, truột bao gồm chữ 心 术 hoặc 忄 术 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怵 cấu thành từ 2 chữ: 心, 术
  • tim, tâm, tấm
  • thuật, truật
  • 2. 怵 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 术
  • tâm
  • thuật, truật
  • truật [truật]

    U+6035, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4;
    Việt bính: zeot1;

    truật

    Nghĩa Trung Việt của từ 怵

    (Động) Sợ hãi.
    ◎Như: kinh truật
    kinh hãi, truật mục kinh tâm ghê mắt kinh lòng, hết sức ghê sợ.

    (Động)
    Xót xa, thương xót.
    ◇Lễ Kí : Tâm truật nhi phụng chi dĩ lễ (Tế thống ) Lòng bi thương thì lấy lễ mà phụng thờ.

    truột, như "truột tay" (vhn)
    truật (btcn)
    chuật, như "chuật chích (e ngại)" (gdhn)

    Nghĩa của 怵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRUẬT

    sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ; lo lắng; nơm nớp; khiếp đảm。 恐惧。
    怵 惕(恐惧警惕)。
    nơm nớp xem chừng.

    Chữ gần giống với 怵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怵 Tự hình chữ 怵 Tự hình chữ 怵 Tự hình chữ 怵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怵

    chuật:chuật chích (e ngại)
    truật: 
    truột:truột tay
    怵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怵 Tìm thêm nội dung cho: 怵