Chữ 抴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抴, chiết tự chữ DUỆ, DÌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抴

Chiết tự chữ duệ, dìa bao gồm chữ 手 世 hoặc 扌 世 hoặc 才 世 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抴 cấu thành từ 2 chữ: 手, 世
  • thủ
  • thá, thé, thế, thể
  • 2. 抴 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 世
  • thủ
  • thá, thé, thế, thể
  • 3. 抴 cấu thành từ 2 chữ: 才, 世
  • tài
  • thá, thé, thế, thể
  • []

    U+62B4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, yi4;
    Việt bính: jai6 zai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 抴



    dìa, như "ra dìa" (gdhn)
    duệ, như "tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 抴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抴 Tự hình chữ 抴 Tự hình chữ 抴 Tự hình chữ 抴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抴

    duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
    dìa:ra dìa
    抴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抴 Tìm thêm nội dung cho: 抴