Cao su chống va đập cửa
Chữ 摭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摭, chiết tự chữ CHÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摭:
摭
Pinyin: zhi2, tuo4;
Việt bính: zek3;
摭 chích
Nghĩa Trung Việt của từ 摭
(Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái.◎Như: chích thập 摭拾 thu thập.
◇Trương Hành 張衡: Chích nhược hoa nhi trù trừ 摭若華而躊躇 (Tư huyền phú 思玄賦) Nhặt lấy hoa cỏ nhược mà chần chừ.
chích, như "chích thập (thu về)" (gdhn)
Nghĩa của 摭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: CHÍCH
书
lượm; nhặt; lấy。拾取;摘取。
摭拾
lượm; nhặt
Từ ghép:
摭拾
Số nét: 15
Hán Việt: CHÍCH
书
lượm; nhặt; lấy。拾取;摘取。
摭拾
lượm; nhặt
Từ ghép:
摭拾
Chữ gần giống với 摭:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摭
| chích | 摭: | chích thập (thu về) |

Tìm hình ảnh cho: 摭 Tìm thêm nội dung cho: 摭
