Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柮, chiết tự chữ ĐỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柮:
柮
Pinyin: duo4;
Việt bính: deot1;
柮 đốt
Nghĩa Trung Việt của từ 柮
(Danh) Cốt đốt 榾柮 : xem cốt 榾.đốt, như "đốt mía, đốt tre" (gdhn)
Nghĩa của 柮 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐT, NỘT
mẩu gỗ。见(榾柮)。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐT, NỘT
mẩu gỗ。见(榾柮)。
Chữ gần giống với 柮:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柮
| đốt | 柮: | đốt mía, đốt tre |

Tìm hình ảnh cho: 柮 Tìm thêm nội dung cho: 柮
