Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柺, chiết tự chữ QUẢY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柺

Chiết tự chữ quảy bao gồm chữ 木 口 刀 hoặc 木 另 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 柺 cấu thành từ 3 chữ: 木, 口, 刀
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khẩu
  • dao, đao, đeo
  • 2. 柺 cấu thành từ 2 chữ: 木, 另
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • liếng, lánh, lính, tránh
  • []

    U+67FA, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guai3;
    Việt bính: gwaai2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 柺


    quảy, như "quảy gánh" (gdhn)

    Nghĩa của 柺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎi]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    xem "拐"。同"拐"。

    Chữ gần giống với 柺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柺 Tự hình chữ 柺 Tự hình chữ 柺 Tự hình chữ 柺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柺

    quảy:quảy gánh
    柺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柺 Tìm thêm nội dung cho: 柺