Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柺, chiết tự chữ QUẢY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柺:
柺
Pinyin: guai3;
Việt bính: gwaai2;
柺
Nghĩa Trung Việt của từ 柺
quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
Nghĩa của 柺 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎi]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "拐"。同"拐"。
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "拐"。同"拐"。
Chữ gần giống với 柺:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柺
| quảy | 柺: | quảy gánh |

Tìm hình ảnh cho: 柺 Tìm thêm nội dung cho: 柺
