Cao su chống va đập cửa

Chữ 沦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沦, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沦:

沦 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沦

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 水 仑 hoặc 氵 仑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 仑
  • thuỷ, thủy
  • luân, lôn
  • 2. 沦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 仑
  • thuỷ, thủy
  • luân, lôn
  • luân [luân]

    U+6CA6, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 淪;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 沦

    Giản thể của chữ .
    luân, như "trầm luân" (gdhn)

    Nghĩa của 沦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淪)
    [lún]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LUÂN
    1. chìm đắm。沉没。
    沉沦。
    trầm luân.
    沦于海底。
    chìm xuống đáy biển.
    2. sa vào; ngập vào; lâm vào (tình thế bất lợi)。没落、陷入(不利的境地)。
    沦落。
    lưu lạc.
    沦陷。
    sa vào.
    沦为奴隶。
    sa vào vòng nô lệ.
    Từ ghép:
    沦肌浃髓 ; 沦落 ; 沦没 ; 沦丧 ; 沦亡 ; 沦陷

    Chữ gần giống với 沦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沦

    ,

    Chữ gần giống 沦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦

    luân:trầm luân
    沦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沦 Tìm thêm nội dung cho: 沦