Cao su chống va đập cửa
Chữ 泙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泙, chiết tự chữ BÀNG, BÌNH, BẦNG, BỀNH, BỪNG, PHANH, PHÌNH, PHỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泙:
泙 bình, bàng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泙
泙
U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;
泙 bình, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 泙
(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.(Động) (Sóng nước) vỗ đập, xung kích.
bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。
Chữ gần giống với 泙:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泙
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bầng | 泙: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bềnh | 泙: | lềnh bềnh; bồng bềnh |
| bừng | 泙: | bừng bừng nổi giận |
| phanh | 泙: | |
| phình | 泙: | phình ra |
| phềnh | 泙: | nổi phềnh |

Tìm hình ảnh cho: 泙 Tìm thêm nội dung cho: 泙
