Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淟, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐÉN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淟:
淟
Pinyin: tian3, pei4;
Việt bính: tin2;
淟 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 淟
(Tính) Điến niễn 淟涊 đục, dơ, không tươi sáng.(Tính) Điến trọc 淟濁 ô uế, bẩn thỉu.
đén, như "lúa đén, mạ đén (còi cằn cỗi)" (vhn)
Nghĩa của 淟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂN
bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂN
bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。
Chữ gần giống với 淟:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 淟 Tìm thêm nội dung cho: 淟
