Chữ 淟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淟, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐÉN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淟:

淟 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淟

Chiết tự chữ điến, đén bao gồm chữ 水 典 hoặc 氵 典 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 典
  • thuỷ, thủy
  • điếng, điển, đến
  • 2. 淟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 典
  • thuỷ, thủy
  • điếng, điển, đến
  • điến [điến]

    U+6DDF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian3, pei4;
    Việt bính: tin2;

    điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 淟

    (Tính) Điến niễn đục, dơ, không tươi sáng.

    (Tính)
    Điến trọc ô uế, bẩn thỉu.
    đén, như "lúa đén, mạ đén (còi cằn cỗi)" (vhn)

    Nghĩa của 淟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỂN
    bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。

    Chữ gần giống với 淟:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟

    淟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淟 Tìm thêm nội dung cho: 淟