Cao su chống va đập cửa

Chữ 漯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漯, chiết tự chữ NHOÈ, THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漯:

漯 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漯

Chiết tự chữ nhoè, tháp bao gồm chữ 水 累 hoặc 氵 累 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 累
  • thuỷ, thủy
  • luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • 2. 漯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 累
  • thuỷ, thủy
  • luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • tháp [tháp]

    U+6F2F, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4, luo4, lei3;
    Việt bính: leoi5 lok3 taap3;

    tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 漯

    (Danh) Sông Tháp , ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.
    nhoè, như "ướt nhoè" (gdhn)

    Nghĩa của 漯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LOA
    Loa Hà (địa danh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。漯河,地名, 在中国河南。
    [tà]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: LOA
    Loa Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。漯河,水名,在山东。
    Ghi chú: 另见lụ

    Chữ gần giống với 漯:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漯 Tự hình chữ 漯 Tự hình chữ 漯 Tự hình chữ 漯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漯

    nhoè:ướt nhoè
    漯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漯 Tìm thêm nội dung cho: 漯