Cao su chống va đập cửa
Chữ 漯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漯, chiết tự chữ NHOÈ, THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漯:
漯
Pinyin: ta4, luo4, lei3;
Việt bính: leoi5 lok3 taap3;
漯 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 漯
(Danh) Sông Tháp 漯, ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.nhoè, như "ướt nhoè" (gdhn)
Nghĩa của 漯 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LOA
Loa Hà (địa danh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。漯河,地名, 在中国河南。
[tà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LOA
Loa Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。漯河,水名,在山东。
Ghi chú: 另见lụ
Số nét: 15
Hán Việt: LOA
Loa Hà (địa danh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。漯河,地名, 在中国河南。
[tà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LOA
Loa Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。漯河,水名,在山东。
Ghi chú: 另见lụ
Chữ gần giống với 漯:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漯
| nhoè | 漯: | ướt nhoè |

Tìm hình ảnh cho: 漯 Tìm thêm nội dung cho: 漯
