Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琖, chiết tự chữ TRẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琖:
琖
Pinyin: zhan3, wang4;
Việt bính: zaan1 zaan2;
琖 trản
Nghĩa Trung Việt của từ 琖
(Danh) Chén nhỏ.◇Ngô Tích Kì 吳錫麒: Tửu trản trà lô, phối tựu thi trung liệu 酒琖茶爐, 配就詩中料 (Du thạch hồ khúc 游石湖曲) Chén rượu lò trà, hợp thành chất liệu trong thơ.
(Danh) Riêng chỉ chén uống rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dịch trản giao thù 易琖交酬 (Lục phán 陸判) Thay chén rót rượu mời.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho chén trà, chén rượu, ngọn đèn.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Nhất trản khám thư đăng 一琖勘書燈 (Kỉ dậu hòa thật chi đăng tịch 己酉和實之燈夕) Một ngọn đèn xem sách.
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 琖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRẢN
书
chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。
Số nét: 13
Hán Việt: TRẢN
书
chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。
Chữ gần giống với 琖:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Dị thể chữ 琖
𬍙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琖
| trản | 琖: | trản (chén nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 琖 Tìm thêm nội dung cho: 琖
