Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砥, chiết tự chữ CHỈ, ĐE, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砥:

砥 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砥

Chiết tự chữ chỉ, đe, để bao gồm chữ 石 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砥 cấu thành từ 2 chữ: 石, 氐
  • thạch, đán, đạn
  • đê, để
  • chỉ [chỉ]

    U+7825, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, zhi3;
    Việt bính: dai1 dai2 zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 砥

    (Danh) Đá mài. Đá to gọi là lệ , đá nhỏ gọi là chỉ .
    ◎Như: chỉ thạch đá mài dao.
    ◇Hoài Nam Tử : Kiếm đãi chỉ nhi hậu năng lợi (Tu vụ huấn ) Kiếm chờ đá mài rồi mới sắc bén.

    (Động)
    Dùi mài, luyện tập, ma luyện.
    ◎Như: chỉ nhận mài giũa binh khí cho sắc bén, hỗ tương chỉ lệ cùng nhau luyện tập, gắng gỏi.

    (Động)
    Bình định, làm cho yên ổn.
    ◎Như: chỉ định bình định, chỉ thuộc thiên hạ bình yên, bốn phương quy phụ.

    (Động)
    Làm trở ngại.
    ◎Như: chỉ trệ trì trệ, không lưu thông.

    (Tính)
    Bằng, đều.
    ◎Như: chỉ trực công bình chính trực, chỉ lộ đường bằng phẳng.
    § Ta quen đọc là để .

    đe, như "búa đe" (vhn)
    chỉ (btcn)
    để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (btcn)

    Nghĩa của 砥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǐ]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỂ
    viên đá mài nhỏ; hòn đá mài nhỏ。细的磨刀石。
    砥石
    hòn đá mài nhỏ
    Từ ghép:
    砥砺 ; 砥柱 ; 砥柱中流

    Chữ gần giống với 砥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 砥

    ,

    Chữ gần giống 砥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砥

    chỉ: 
    đe:búa đe
    để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
    砥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砥 Tìm thêm nội dung cho: 砥