Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砥, chiết tự chữ CHỈ, ĐE, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砥:
砥
Pinyin: di3, zhi3;
Việt bính: dai1 dai2 zi2;
砥 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 砥
(Danh) Đá mài. Đá to gọi là lệ 礪, đá nhỏ gọi là chỉ 砥.◎Như: chỉ thạch 砥石 đá mài dao.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm đãi chỉ nhi hậu năng lợi 劍待砥而後能利 (Tu vụ huấn 脩務訓) Kiếm chờ đá mài rồi mới sắc bén.
(Động) Dùi mài, luyện tập, ma luyện.
◎Như: chỉ nhận 砥刃 mài giũa binh khí cho sắc bén, hỗ tương chỉ lệ 互相砥礪 cùng nhau luyện tập, gắng gỏi.
(Động) Bình định, làm cho yên ổn.
◎Như: chỉ định 砥定 bình định, chỉ thuộc 砥屬 thiên hạ bình yên, bốn phương quy phụ.
(Động) Làm trở ngại.
◎Như: chỉ trệ 砥滯 trì trệ, không lưu thông.
(Tính) Bằng, đều.
◎Như: chỉ trực 砥直 công bình chính trực, chỉ lộ 砥路 đường bằng phẳng.
§ Ta quen đọc là để 砥.
đe, như "búa đe" (vhn)
chỉ (btcn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (btcn)
Nghĩa của 砥 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỂ
viên đá mài nhỏ; hòn đá mài nhỏ。细的磨刀石。
砥石
hòn đá mài nhỏ
Từ ghép:
砥砺 ; 砥柱 ; 砥柱中流
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỂ
viên đá mài nhỏ; hòn đá mài nhỏ。细的磨刀石。
砥石
hòn đá mài nhỏ
Từ ghép:
砥砺 ; 砥柱 ; 砥柱中流
Chữ gần giống với 砥:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砥
厎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砥
| chỉ | 砥: | |
| đe | 砥: | búa đe |
| để | 砥: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |

Tìm hình ảnh cho: 砥 Tìm thêm nội dung cho: 砥
