Chữ 紺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紺, chiết tự chữ CÁM, TIM, TÍM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紺:

紺 cám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紺

Chiết tự chữ cám, tim, tím bao gồm chữ 絲 甘 hoặc 糹 甘 hoặc 糸 甘 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紺 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 甘
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cam
  • 2. 紺 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 甘
  • miên, mịch
  • cam
  • 3. 紺 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 甘
  • mịch
  • cam
  • cám [cám]

    U+7D3A, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan4, fei4;
    Việt bính: gam3;

    cám

    Nghĩa Trung Việt của từ 紺

    (Tính) Xanh sẫm có ánh đỏ.
    ◇Nễ Hành
    : Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm , (Anh vũ phú ) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.

    cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
    tim, như "tim tím" (gdhn)
    tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紺

    ,

    Chữ gần giống 紺

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紺

    cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
    tim:tim tím
    tím:màu tím; bầm tím
    紺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紺 Tìm thêm nội dung cho: 紺