Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紺, chiết tự chữ CÁM, TIM, TÍM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紺:
紺
Biến thể giản thể: 绀;
Pinyin: gan4, fei4;
Việt bính: gam3;
紺 cám
◇Nễ Hành 禰衡: Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm 紺趾丹觜, 綠衣翠衿 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
tim, như "tim tím" (gdhn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)
Pinyin: gan4, fei4;
Việt bính: gam3;
紺 cám
Nghĩa Trung Việt của từ 紺
(Tính) Xanh sẫm có ánh đỏ.◇Nễ Hành 禰衡: Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm 紺趾丹觜, 綠衣翠衿 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
tim, như "tim tím" (gdhn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)
Chữ gần giống với 紺:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紺
绀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紺
| cám | 紺: | cám thanh (mầu tím thẫm) |
| tim | 紺: | tim tím |
| tím | 紺: | màu tím; bầm tím |

Tìm hình ảnh cho: 紺 Tìm thêm nội dung cho: 紺
