Cao su chống va đập cửa

Chữ 膍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膍, chiết tự chữ TÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膍:

膍 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膍

Chiết tự chữ bao gồm chữ 肉 囟 比 hoặc 月 囟 比 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膍 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 囟, 比
  • nhục, nậu
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 膍 cấu thành từ 3 chữ: 月, 囟, 比
  • ngoạt, nguyệt
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+818D, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: fu4 pei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膍

    (Danh) Dạ dày bò.

    (Tính)
    Dày, hậu.
    ◇Vương An Thạch
    : Phúc lí tì hậu (Thượng điền chánh ngôn khải ) Phúc lộc dồi dào.

    Nghĩa của 膍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÌ
    lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
    Từ ghép:
    膍胵

    Chữ gần giống với 膍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Chữ gần giống 膍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍

    膍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膍 Tìm thêm nội dung cho: 膍