Chữ 荽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荽, chiết tự chữ TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荽:

荽 tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荽

Chiết tự chữ tuy bao gồm chữ 草 妥 hoặc 艸 妥 hoặc 艹 妥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 妥
  • tháu, thảo, xáo
  • thoã, thoả, thỏa
  • 2. 荽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 妥
  • tháu, thảo
  • thoã, thoả, thỏa
  • 3. 荽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 妥
  • thảo
  • thoã, thoả, thỏa
  • tuy [tuy]

    U+837D, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui1, wei1, wei3;
    Việt bính: seoi1;

    tuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 荽

    (Danh) Hồ tuy một thứ rau, lá non dùng nấu đồ ăn thơm ngon, cũng dùng làm thuốc (Coriandrum sativum).
    § Còn gọi là: hương thái , nguyên tuy .
    tuy, như "tuy (rau ngò)" (gdhn)

    Nghĩa của 荽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUY
    rau ngò rí。一年生草本植物,叶互生,羽状复叶,茎和叶有特殊香气,花小,白色。果实圆形,用做香料,也可入药。嫩茎和叶用来调味。通称香菜。见〖芫荽〗(yán·suī)。

    Chữ gần giống với 荽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荽 Tự hình chữ 荽 Tự hình chữ 荽 Tự hình chữ 荽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荽

    tuy:tuy (rau ngò)
    荽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荽 Tìm thêm nội dung cho: 荽