Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荽, chiết tự chữ TUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荽:
荽
Pinyin: sui1, wei1, wei3;
Việt bính: seoi1;
荽 tuy
Nghĩa Trung Việt của từ 荽
(Danh) Hồ tuy 胡荽 một thứ rau, lá non dùng nấu đồ ăn thơm ngon, cũng dùng làm thuốc (Coriandrum sativum).§ Còn gọi là: hương thái 香菜, nguyên tuy 芫荽.
tuy, như "tuy (rau ngò)" (gdhn)
Nghĩa của 荽 trong tiếng Trung hiện đại:
[suī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TUY
rau ngò rí。一年生草本植物,叶互生,羽状复叶,茎和叶有特殊香气,花小,白色。果实圆形,用做香料,也可入药。嫩茎和叶用来调味。通称香菜。见〖芫荽〗(yán·suī)。
Số nét: 10
Hán Việt: TUY
rau ngò rí。一年生草本植物,叶互生,羽状复叶,茎和叶有特殊香气,花小,白色。果实圆形,用做香料,也可入药。嫩茎和叶用来调味。通称香菜。见〖芫荽〗(yán·suī)。
Chữ gần giống với 荽:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荽
| tuy | 荽: | tuy (rau ngò) |

Tìm hình ảnh cho: 荽 Tìm thêm nội dung cho: 荽
