Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓗, chiết tự chữ GIÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓗:
蓗
Pinyin: zong3, la5;
Việt bính: ;
蓗
Nghĩa Trung Việt của từ 蓗
giò, như "giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓗:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓗
| giò | 蓗: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |

Tìm hình ảnh cho: 蓗 Tìm thêm nội dung cho: 蓗
