Chữ 蛻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛻, chiết tự chữ THUẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛻:

蛻 thuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛻

Chiết tự chữ thuế bao gồm chữ 蟲 兌 hoặc 虫 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蛻 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 兌
  • sùng, trùng
  • đoài, đoái
  • 2. 蛻 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 兌
  • chùng, hủy, trùng
  • đoài, đoái
  • thuế [thuế]

    U+86FB, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tui4, yue4, shui4;
    Việt bính: seoi3 teoi3;

    thuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛻

    (Động) Lột xác, lột vỏ (côn trùng).
    ◎Như: thuế bì
    lột da.
    ◇Hoài Nam Tử : Thiền ẩm nhi bất thực, tam thập nhật nhi thuế , (Thuyết lâm ) Ve sầu uống mà không ăn, ba mươi ngày thì lột xác.

    (Động)
    Biến hóa.
    ◎Như: thuế hóa biến đổi.

    (Động)
    Đạo gia tu thành tiên, hồn lìa khỏi xác gọi là thuế. Sau cũng chỉ người chết là thuế.

    (Danh)
    Xác, vỏ (của côn trùng đã lột bỏ lại).
    ◎Như: thiền thuế xác ve, xà thuế da rắn lột.

    (Danh)
    Thuế biến vốn chỉ ve hoặc rồng biến hóa. Sau có nghĩa là biến chất.

    Chữ gần giống với 蛻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蛻

    ,

    Chữ gần giống 蛻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛻 Tự hình chữ 蛻 Tự hình chữ 蛻 Tự hình chữ 蛻

    蛻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛻 Tìm thêm nội dung cho: 蛻