Chữ 賡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賡, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賡:

賡 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賡

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 庚 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賡 cấu thành từ 2 chữ: 庚, 貝
  • canh
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • canh [canh]

    U+8CE1, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: geng1;
    Việt bính: gang1
    1. [賡歌] canh ca 2. [賡續] canh tục 3. [賡酬] canh thù 4. [賡韻] canh vận;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 賡

    (Động) Đền bù.

    (Phó)
    Nối theo, liên tục.
    ◎Như: canh ca
    hát nối, canh tục kế tục, tiếp tục.
    canh, như "canh ca (hát nối)" (vhn)

    Chữ gần giống với 賡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賡

    ,

    Chữ gần giống 賡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡

    Gới ý 35 câu đối có chữ 賡:

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    賡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賡 Tìm thêm nội dung cho: 賡