Chữ 賡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賡, chiết tự chữ CANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賡:
Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [賡歌] canh ca 2. [賡續] canh tục 3. [賡酬] canh thù 4. [賡韻] canh vận;
賡 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 賡
(Động) Đền bù.(Phó) Nối theo, liên tục.
◎Như: canh ca 賡歌 hát nối, canh tục 賡續 kế tục, tiếp tục.
canh, như "canh ca (hát nối)" (vhn)
Chữ gần giống với 賡:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賡
赓,
Tự hình:

Gới ý 35 câu đối có chữ 賡:
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: 賡 Tìm thêm nội dung cho: 賡
