Từ: 蹉跎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹉跎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tha đà
Sẩy chân, lỡ bước.Lỡ làng, thất thì. ◇Nguyễn Tịch 籍:
Ngu nhạc vị chung cực, Bạch nhật hốt tha đà
極, (Vịnh hoài 懷).Suy thoái. ◇Bạch Cư Dị 易:
Dong quang vị tiêu hiết, Hoan ái hốt tha đà
歇, (Tục cổ 古).Lần lữa qua ngày, thất ý. ◇Lí Kì 頎:
Do thị tha đà nhất lão phu, Dưỡng kê mục thỉ đông thành ngung
夫, 隅 (Phóng ca hành đáp tòng đệ mặc khanh 卿).So le, không đều. ◇Thái Ung 邕:
Kí trăn môn bình, kết quỹ hạ xa, a phó ngự thụ, nhạn hành tha đà, lệ nữ thịnh sức, diệp như xuân hoa
屏, 車, 豎, , 飾, 華 (Hiệp hòa hôn phú 賦).Quấy nhiễu, làm trở ngại. ◇Cao Minh 明:
Tha yếu từ quan bị ngã đa tha đà
(Tì bà kí 記, Ngũ nương ngưu tiểu tả kiến diện 面).

Nghĩa của 蹉跎 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōtuó] phí thời gian; lần lữa; thời gian trôi qua một cách vô ích; phí hoài。光阴白白地过去; 失足。
岁月蹉跎。
năm tháng trôi qua vô ích.
一再蹉跎。
lần lựa mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹉

sa:sa ngã, sa cơ
tha:bê tha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跎

đà:lấy đà; sa đà
蹉跎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹉跎 Tìm thêm nội dung cho: 蹉跎