Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銣, chiết tự chữ NHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銣:
銣
Biến thể giản thể: 铷;
Pinyin: ru2, ru3;
Việt bính: jyu4 jyu6;
銣
như, như "như vậy" (gdhn)
Pinyin: ru2, ru3;
Việt bính: jyu4 jyu6;
銣
Nghĩa Trung Việt của từ 銣
như, như "như vậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 銣:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銣
铷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銣
| như | 銣: | như vậy |

Tìm hình ảnh cho: 銣 Tìm thêm nội dung cho: 銣
