Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 銣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銣, chiết tự chữ NHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銣

Chiết tự chữ như bao gồm chữ 金 如 hoặc 釒 如 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 如
  • ghim, găm, kim
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • 2. 銣 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 如
  • kim, thực
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • []

    U+92A3, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ru2, ru3;
    Việt bính: jyu4 jyu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 銣


    như, như "như vậy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銣

    ,

    Chữ gần giống 銣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銣 Tự hình chữ 銣 Tự hình chữ 銣 Tự hình chữ 銣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銣

    như:như vậy
    銣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銣 Tìm thêm nội dung cho: 銣