Chữ 钱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钱, chiết tự chữ TIỀN, TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钱:

钱 tiền, tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钱

Chiết tự chữ tiền, tiễn bao gồm chữ 金 戋 hoặc 钅 戋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钱 cấu thành từ 2 chữ: 金, 戋
  • ghim, găm, kim
  • tiên, tàn
  • 2. 钱 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 戋
  • kim
  • tiên, tàn
  • tiền, tiễn [tiền, tiễn]

    U+94B1, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錢;
    Pinyin: qian2, jian3;
    Việt bính: cin2 cin4;

    tiền, tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 钱

    Giản thể của chữ .
    tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)

    Nghĩa của 钱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錢)
    [qián]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIỀN
    1. tiền; đồng tiền。铜钱。
    一个钱。
    một đồng tiền.
    钱串儿。
    một chuỗi tiền.
    2. tiền tệ。货币。
    银钱。
    tiền bạc.
    一块钱。
    một đồng tiền.
    3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
    一笔钱。
    một khoản tiền.
    饭钱。
    tiền cơm.
    车钱。
    tiền xe.
    买书的钱。
    tiền mua sách.
    4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
    旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
    xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
    5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
    纸钱。
    tiền mã; tiền âm phủ.
    榆钱儿。
    quả (cây) du.
    6. họ tiền。(Qián)姓。
    7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
    Từ ghép:
    钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄

    Chữ gần giống với 钱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钱

    ,

    Chữ gần giống 钱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

    tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
    钱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钱 Tìm thêm nội dung cho: 钱