Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铟, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铟:
铟
Biến thể phồn thể: 銦;
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
铟
nhân, như "nhân (chất indium)" (gdhn)
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
铟
Nghĩa Trung Việt của từ 铟
nhân, như "nhân (chất indium)" (gdhn)
Nghĩa của 铟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銦)
[yīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NHÂN
In-đi (nguyên tố hoá học, ký hiệu là In)。 金属元素,符号In (indium)。银白色,质软。用来制低溶合金、轴承合金、半导体、电光源等。
[yīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NHÂN
In-đi (nguyên tố hoá học, ký hiệu là In)。 金属元素,符号In (indium)。银白色,质软。用来制低溶合金、轴承合金、半导体、电光源等。
Chữ gần giống với 铟:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铟
銦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铟
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |

Tìm hình ảnh cho: 铟 Tìm thêm nội dung cho: 铟
