Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠲢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠲢, chiết tự chữ RÍU, ĐAU, ĐÁU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠲢:
𠲢
Chiết tự chữ 𠲢
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠲢
Nghĩa Trung Việt của từ 𠲢
đáu, như "đau đáu" (vhn)
đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (gdhn)
ríu, như "líu ríu" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠲢:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Chữ gần giống 𠲢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠲢
| ríu | 𠲢: | líu ríu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đáu | 𠲢: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 𠲢 Tìm thêm nội dung cho: 𠲢
