Từ: cây tương tư tử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tương tư tử:
Dịch cây tương tư tử sang tiếng Trung hiện đại:
相思子 《常绿灌木, 羽状复叶, 小叶圆形或倒卵形, 总状花序, 花淡红色, 荚果圆形, 扁平, 种子黑褐色。供观赏。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tương
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tương | 廂: | tương phòng (chái nhà) |
| tương | 浆: | tương ớt |
| tương | 𪶛: | đậu tương |
| tương | 湘: | sông Tương |
| tương | 漿: | tương ớt |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
| tương | 緗: | tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết) |
| tương | 葙: | thanh tương (hoa mào gà) |
| tương | 襄: | tương trợ |
| tương | 酱: | đậu tương |
| tương | 醬: | đậu tương |
| tương | 锵: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 𨪙: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鏘: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鑲: | tương (khảm) |
| tương | 镶: | tương (khảm) |
| tương | 驤: | tương (ngựa lồng) |
| tương | 骧: | tương (ngựa lồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tư
| tư | 厶: | |
| tư | 司: | tư đồ |
| tư | 咨: | tư vấn |
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tư | 姿: | tư dung |
| tư | 孜: | tư lự |
| tư | 孳: | tư sinh (thêm nhiều) |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tư | 斯: | tư phong |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 瓷: | xem từ |
| tư | 私: | riêng tư |
| tư | 糈: | tư (lương thực) |
| tư | 糍: | tư (bánh dầy) |
| tư | 緦: | tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ) |
| tư | 𦊛: | thứ tư |
| tư | 胥: | tư (công chức nhỏ) |
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 茲: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 諮: | tư duy |
| tư | 諝: | tư duy |
| tư | 谞: | tư duy |
| tư | 資: | tư bản; đầu tư |
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
| tư | 趑: | tư (tiến lên; ngần ngừ) |
| tư | 鍶: | tư (chất Sr) |
| tư | 锶: | tư (chất Sr) |
| tư | 餈: | tư (bánh dầy) |
| tư | 髭: | tư (ria mép) |
| tư | 鶿: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鷀: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鹚: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tử
| tử | 仔: | tử tế |
| tử | 子: | phụ tử |
| tử | 𡤼: | tử (bộ gốc) |
| tử | 崽: | tiểu tử |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |
| tử | 榟: | tử phần |
| tử | 死: | tử thần |
| tử | 沮: | tử (ngăn chặn) |
| tử | 𤜭: | sư tử |
| tử | 籽: | tử (hạt giống) |
| tử | 紫: | tử ngoại |
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |
| tử | 訾: | tử (nói xấu) |