Cao su chống va đập cửa

Từ: cúc dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúc dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cúcdục

cúc dục
Nuôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói
cúc dưỡng
養.

Nghĩa cúc dục trong tiếng Việt:

["- đgt. Nuôi nấng, chăm sóc từ bé: ơn cha ba năm cúc dục, nghĩa mẹ chín tháng cúc mang (cd.)."]

Dịch cúc dục sang tiếng Trung hiện đại:


养育。《抚养和教育; 供给生活资料使成长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc

cúc:dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)
cúc:bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)
cúc:hoa cúc; cúc áo
cúc𨨠: 
cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục
cúc:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)

Gới ý 23 câu đối có chữ cúc:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

cúc dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cúc dục Tìm thêm nội dung cho: cúc dục