Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cơ bản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơ bản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bản

Nghĩa cơ bản trong tiếng Việt:

["- tt. (H. cơ: nền nhà; bản: gốc cây) 1. Coi như là nền gốc: Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trg-chinh) 2. Trọng yếu nhất: Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (VNgGiáp)."]

Dịch cơ bản sang tiếng Trung hiện đại:

初等 《比较浅近的。浅显易懂的原理或技能; 基础。》大体 《就多数情形或主要方面说。》
tình hình hai gia đình cơ bản như nhau.
两家的情况大致相同。 基本; 基本; 大致; 原则 《大体上。》
công trình đập nước lớn đã hoàn thành cơ bản.
大坝工程已经基本完成。
về cơ bản anh ấy tán thành phương án này, chỉ đưa ra những ý kiến cụ thể trong những chi tiết nhỏ.
他原则上赞成这个方案, 只在个别细节上提了些具体意见。 正 《基本的; 主要的(区别于"副")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

cơ bản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơ bản Tìm thêm nội dung cho: cơ bản