Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cải cách văn tự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải cách văn tự:
Dịch cải cách văn tự sang tiếng Trung hiện đại:
文字改革 《一个国家或民族对于其通用文字的改革, 在中国主要指对于汉字的改革。(有些少数民族也有文字改革问题。)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tự
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tự | 敘: | tự tình |
| tự | 叙: | tự thuật |
| tự | 嗣: | thừa tự |
| tự | 姒: | tự (chị em dâu gọi nhau là tự) |
| tự | 字: | văn tự |
| tự | 寺: | phật tự |
| tự | 序: | thứ tự |
| tự | 敍: | tự sự, tự tình |
| tự | 㭒: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 汜: | tự (tên sông) |
| tự | 沮: | tự (đất lầy) |
| tự | 牸: | tự (gia súc giống cái) |
| tự | 礻: | tế tự |
| tự | 祀: | tế tự |
| tự | 禩: | tế tự |
| tự | 絮: | tự miên (bông để độn) |
| tự | 緒: | tự luận |
| tự | 绪: | tự luận |
| tự | 耜: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 自: | tự mình |
| tự | 食: | tự ăn |
| tự | 飼: | tự dưỡng (chăn nuôi) |
| tự | 饲: | tự dưỡng (chăn nuôi) |
Gới ý 14 câu đối có chữ cải:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: cải cách văn tự Tìm thêm nội dung cho: cải cách văn tự
