Từ: chính kịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính kịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chính • kịch

Dịch chính kịch sang tiếng Trung hiện đại:

正剧 《戏剧主要类别之一, 兼有悲剧与喜剧的因素。以表现严肃的冲突为内容, 剧中矛盾复杂, 便于多方面反映社会生活。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính酲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch屐:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)

Gới ý 15 câu đối có chữ chính:

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

柳暗花明春正半,珠聯碧合影成雙

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

chính kịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chính kịch Tìm thêm nội dung cho: chính kịch