Cao su chống va đập cửa

Từ: hạ, giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hạ, giá:

夏 hạ, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạ,giá

hạ, giá [hạ, giá]

U+590F, tổng 10 nét, bộ Truy 夊
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia4, jia3;
Việt bính: haa6
1. [半夏] bán hạ 2. [夏至] hạ chí 3. [夏日] hạ nhật 4. [夏天] hạ thiên 5. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 6. [孟夏] mạnh hạ 7. [初夏] sơ hạ;

hạ, giá

Nghĩa Trung Việt của từ 夏

(Danh) Mùa hè.
§ Dương lịch định từ tháng sáu đến tháng tám là mùa hè, âm lịch định từ tháng tư đến tháng sáu là mùa hè.

(Danh)
Phiếm chỉ Trung Quốc (tên cũ).
◎Như: Hoa Hạ
.
◇Thư Kinh : Man Di hoạt Hạ (Thuấn điển ) Man Di quấy rối nước Hạ.

(Danh)
Năm màu.
◎Như: nhiễm hạ nhuộm năm màu.

(Danh)
Nhà cao lớn.
§ Thông hạ .

(Danh)
Nhà Hạ, vua Võ chịu ngôi vua của vua Thuấn truyền cho gọi là nhà Hạ (2205-1766 trước C.N.).

(Danh)
Nước Hạ , vua Thuấn phong vua ra nước Hạ, nay thuộc tỉnh Hà Nam . Đầu hồi nhà Tống, Triệu Nguyên Hạo tự lập làm vua gọi là nhà Tây Hạ 西.

(Danh)
Họ Hạ.

(Tính)
To lớn.
◎Như: hạ ốc nhà to.
◇Thi Kinh : Ư ngã hồ, Hạ ốc cừ cừ, Kim dã mỗi thực vô dư , , (Tần phong , Quyền dư 輿) Đối với chúng ta, (Vua cho ở) nhà cao lớn rộng rãi, (Nhưng) bây giờ mỗi bữa ăn không còn gì dư.Một âm là giá.

(Danh)
Giá sở : (1) Roi để đánh phạt trong trường học đời xưa. (2) Roi (dùng làm hình phạt).
§ Ta quen đọc là hạ cả.

hạ, như "hạ chí" (gdhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (gdhn)

Nghĩa của 夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià]Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 10
Hán Việt: HẠ
1. mùa hạ; mùa hè。 夏季。
初夏 。
đầu mùa hạ
立夏 。
lập hạ; nhập hạ; vào hạ.
2. Hạ (triều đại) (khoảng từ cuối thế kỷ XXII đầu thế kỷ XXI trước Công Nguyên đến đầu thế kỷ XVII trước Công Nguyên, ởTrung Quốc)。 朝代,约公元前22世纪末一21世纪初至公元前17世纪初,禹所建。
3. Trung Quốc。指中国。
华夏 。
Hoa Hạ
4. họ Hạ。姓。
Từ ghép:
夏布 ; 夏锄 ; 夏管 ; 夏侯 ; 夏候鸟 ; 夏季 ; 夏枯草 ; 夏历 ; 夏粮 ; 夏令 ; 夏令营 ; 夏洛特 ; 夏收 ; 夏天 ; 夏威夷 ; 夏延 ; 夏衣 ; 夏耘 ; 夏至 ; 夏至草 ; 夏至点 ; 夏至线 ; 夏种 ; 夏装

Chữ gần giống với 夏:

,

Chữ gần giống 夏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夏 Tự hình chữ 夏 Tự hình chữ 夏 Tự hình chữ 夏

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút
hạ, giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạ, giá Tìm thêm nội dung cho: hạ, giá