Từ: hình mẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình mẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hình • mẫu

Dịch hình mẫu sang tiếng Trung hiện đại:

模型 《铸照机器零件时, 制砂型用的工具, 大小、形状和要制造的铸件相同, 一般常用木料制成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình刑:cực hình, hành hình
hình型:điển hình, loại hình, mô hình
hình形:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu

mẫu卯:mẫu mực
mẫu姆:mẫu giáo
mẫu拇:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
mẫu母:tình mẫu tử
mẫu牡:cây mẫu đơn
mẫu𤙩:mẫu (giống đực)
mẫu亩:mẫu ruộng
mẫu畝:mẫu ruộng

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình mẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình mẫu Tìm thêm nội dung cho: hình mẫu