Từ: kiểm, thiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiểm, thiểm:

脸 kiểm, thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểm,thiểm

kiểm, thiểm [kiểm, thiểm]

U+8138, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臉;
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5;

kiểm, thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 脸

Giản thể của chữ .
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)

Nghĩa của 脸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臉)
[liǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LIỂM, LIỄM
1. mặt。头的前部,从额到下巴。
圆脸。
mặt tròn.
洗脸。
rửa mặt.
2. phía mặt; phía trên; bề mặt。某些物体的前部。
门脸儿。
mặt cửa.
鞋脸儿。
mặt giày.
3. mặt; khuôn mặt。情面; 面子。
丢脸。
mất mặt.
不要脸。
không biết xấu hổ.
4. vẻ mặt; nét mặt; biểu cảm。脸上的表情。
笑脸儿。
vẻ mặt tươi cười.
把脸一变。
đổi nét mặt.
Từ ghép:
脸蛋儿 ; 脸红 ; 脸红脖子粗 ; 脸颊 ; 脸面 ; 脸盘儿 ; 脸庞 ; 脸皮 ; 脸谱 ; 脸色 ; 脸膛儿 ; 脸形 ; 脸子

Chữ gần giống với 脸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Dị thể chữ 脸

,

Chữ gần giống 脸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểm

thiểm:thiểm (khiêm tốn)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (chỉ dạng người nham hiểm)
kiểm, thiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểm, thiểm Tìm thêm nội dung cho: kiểm, thiểm