Từ: tĩnh mịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tĩnh mịch:
Nghĩa tĩnh mịch trong tiếng Việt:
["- Vắng vẻ và yên lặng: Cảnh chùa tĩnh mịch."]Dịch tĩnh mịch sang tiếng Trung hiện đại:
沉寂 《十分寂静。》đêm khuya tĩnh mịch.沉寂的深夜。 沉静 《寂静。》
静悄悄 《(静悄悄的)形容非常安静没有声响。》
寥 《静寂。》
漠漠 《广漠而沉寂。》
xa xa là một vùng đồng bằng mênh mông tĩnh mịch.
远处是漠漠的平原。
寞 《安静; 冷落。》
tĩnh mịch.
落寞。
宁静 《(环境、心情)安静。》
死寂 《非常寂静; 没有一点声音。》
đêm đã khuya, thung lũng một vùng tĩnh mịch.
夜深了, 山谷里一片死寂。 幽静 《幽雅寂静。》
幽深; 幽邃 《(山水、树林、宫室等)深而幽静。》
幽夐 《深远。》
书
静谧 《安静。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh
| tĩnh | 净: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 凈: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 浄: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 淨: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 靓: | yên tĩnh |
| tĩnh | 靜: | tĩnh điện; tĩnh vật |
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mịch
| mịch | 冖: | mịch (bộ gốc: trùm, lấy khăn trùm lên đồ) |
| mịch | 幂: | mịch mịch (che lấp, mù mịt) |
| mịch | 冪: | mịch mịch (che lấp, mù mịt) |
| mịch | 寞: | tịch mịch |
| mịch | 汨: | Mịch La (tên sông), nơi Khuất Nguyên tự vẫn. |
| mịch | 糹: | mịch (bộ gốc: sợi tơ) |
| mịch | 纟: | mịch (bộ gốc: sợi tơ) |
| mịch | 覓: | mịch cú (tìm câu thơ) |
| mịch | 覔: | mịch cú (tìm câu thơ) |
| mịch | 觅: | mịch cú (tìm câu thơ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tĩnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tĩnh mịch Tìm thêm nội dung cho: tĩnh mịch
