Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thư giãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thư giãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thưgiãn

Dịch thư giãn sang tiếng Trung hiện đại:

《放宽; 使松缓。》
舒张 《心脏或血管等的肌肉组织由紧张状态变为松弛状态。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giãn

giãn: 
giãn: 
giãn: 

Gới ý 15 câu đối có chữ thư:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

thư giãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thư giãn Tìm thêm nội dung cho: thư giãn