Từ: thư giãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thư giãn:
Dịch thư giãn sang tiếng Trung hiện đại:
宽 《放宽; 使松缓。》舒张 《心脏或血管等的肌肉组织由紧张状态变为松弛状态。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thư
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
| thư | 姐: | tiểu thư |
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| thư | 𪭣: | (mang) |
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 攄: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
| thư | 狙: | thư (loại khỉ) |
| thư | 疎: | thư tín |
| thư | 疽: | ung thư |
| thư | 紓: | thư thư |
| thư | 纾: | thư thư |
| thư | 舒: | thư thả |
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| thư | 蛆: | thư (con giòi) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
| thư | 雌: | thư (con mái) |
| thư | 鞦: | xem thu |
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
| thư | 齟: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giãn
| giãn | 但: | |
| giãn | 簡: | |
| giãn | 間: |
Gới ý 15 câu đối có chữ thư:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Tìm hình ảnh cho: thư giãn Tìm thêm nội dung cho: thư giãn
