Từ: thổ quan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổ quan:
Nghĩa thổ quan trong tiếng Việt:
["- Cũng như thổ tù, viên quan người ở bản thổ, có thể ở vùng dân tộc ít người"]["- Viên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến: Lệnh quan ai dám cãi lời, ép tình mới gán cho người thổ quan (K)."]["- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội"]Dịch thổ quan sang tiếng Trung hiện đại:
土官 《地方政府官员。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ
| thổ | 吐: | thổ tả |
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
| thổ | 釷: | thổ (chất Thorium) |
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: thổ quan Tìm thêm nội dung cho: thổ quan
