Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vãn, miễn, phiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vãn, miễn, phiền:

娩 vãn, miễn, phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãn,miễn,phiền

vãn, miễn, phiền [vãn, miễn, phiền]

U+5A29, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, wan3;
Việt bính: maan5 min5
1. [分娩] phân miễn;

vãn, miễn, phiền

Nghĩa Trung Việt của từ 娩

(Tính) Thùy mị, nhu thuận.
◎Như: vãn mị
xinh đẹp thùy mị.Một âm là miễn.

(Động)
Đàn bà đẻ con.
◎Như: miễn thân đẻ con.Một âm là phiền.

(Động)
Sinh sôi nảy nở.
◎Như: phiền tức sinh sôi nảy nở.

(Động)
Động đậy.
vãn, như "uyển vãn (thuỳ mị)" (gdhn)

Nghĩa của 娩 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: MIỄN
sinh đẻ; đẻ。分娩。
Từ ghép:
娩出
[wǎn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VÃN
ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì。婉娩。
Ghi chú: 另见miǎn

Chữ gần giống với 娩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娩

,

Chữ gần giống 娩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền

phiền:phiền phức
phiền:phiền phức
phiền:phiền phức
phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phiền:phiền phức
vãn, miễn, phiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn, miễn, phiền Tìm thêm nội dung cho: vãn, miễn, phiền