Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vị, mùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vị, mùi:

未 vị, mùi

Đây là các chữ cấu thành từ này: vị,mùi

vị, mùi [vị, mùi]

U+672A, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: mei6
1. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;

vị, mùi

Nghĩa Trung Việt của từ 未

(Danh) Chi Vị, chi thứ tám trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị.
§ Ta thường đọc là Mùi.

(Danh)
Họ Vị.

(Phó)
Chưa.
◎Như: vị lai chưa lại, chưa tới, vị khả tri dã chưa thể biết được.

(Phó)
Chưa (đặt cuối câu, dùng để hỏi).
◇Vương Duy : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị? , (Tạp thi ) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?

(Phó)
Không (cũng như bất , biểu thị phủ định).
◎Như: vị tiện 便 bất tiện.
◇Ôn Đình Quân : Túng hữu thùy dương vị giác xuân (Dương liễu ) Dù cho cây thùy dương không biết mùa xuân.

mùi, như "giờ mùi" (vhn)
vị, như "vị thành niên" (btcn)

Nghĩa của 未 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: VỊ
1. vị; chưa。没(跟"已"相对)。
未 成年
vị thành niên
健康尚未 恢复
sức khoẻ chưa hồi phục
2. không。不。
未 便
không tiện
未 敢苟同
không dám gật bừa.
3. mùi (ngôi thứ tám trong Địa Chi)。地支的第八位。
Từ ghép:
未必 ; 未便 ; 未卜先知 ; 未曾 ; 未尝 ; 未婚夫 ; 未婚妻 ; 未决犯 ; 未可厚非 ; 未来 ; 未了 ; 未免 ; 未能免俗 ; 未然 ; 未时 ; 未始 ; 未遂 ; 未详 ; 未央 ; 未雨绸缪 ; 未知数

Chữ gần giống với 未:

, , , , , , , 𣎷,

Chữ gần giống 未

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 未 Tự hình chữ 未 Tự hình chữ 未 Tự hình chữ 未

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùi

mùi:mùi thơm
mùi:giờ mùi
mùi:chín muồi, mùi mẫn
mùi:chín mùi, mùi mẫn
vị, mùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vị, mùi Tìm thêm nội dung cho: vị, mùi