Từ: xanh, trinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xanh, trinh:

赪 xanh, trinh赬 xanh, trinh頳 xanh, trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: xanh,trinh

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6A, tổng 13 nét, bộ Xích 赤
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赪

Giản thể của chữ .
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。

Chữ gần giống với 赪:

, , ,

Dị thể chữ 赪

,

Chữ gần giống 赪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6C, tổng 16 nét, bộ Xích 赤
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赬

(Danh) Màu đỏ nhạt.

(Tính)
Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù
: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Chữ gần giống với 赬:

, 𧹰, 𧹱,

Dị thể chữ 赬

, ,

Chữ gần giống 赬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+9833, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 頳

Xưa dùng như chữ .

Chữ gần giống với 頳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Chữ gần giống 頳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳

Nghĩa chữ nôm của chữ: trinh

trinh:trinh thám
trinh:trinh thám
trinh: 
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh (tiền kim loại)
xanh, trinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xanh, trinh Tìm thêm nội dung cho: xanh, trinh