Chữ 嗻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗻, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗻

嗻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 庶
  • khẩu
  • thứ, thừa, xứa
  • []

    U+55FB, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe1;
    Việt bính: syu3 ze1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嗻


    Nghĩa của 嗻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIÀ
    ghê gớm; rất; đáng sợ; lợi hại。见〖唓嗻〗。
    [zhè]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: GIÁ
    vâng; dạ (tiếng trả lời của người ở đối với chủ, cách gọi cũ.)。旧时仆役对主人或宾客的应诺声。

    Chữ gần giống 嗻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗻 Tự hình chữ 嗻 Tự hình chữ 嗻 Tự hình chữ 嗻

    嗻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗻 Tìm thêm nội dung cho: 嗻