Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘛, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘛:
嘛
Pinyin: ma5;
Việt bính: maa3 maa4
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇嘛] lạt ma;
嘛 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嘛
(Danh) Lạt-ma 喇嘛 thượng sư bên Tây Tạng (phiên âm tiếng Tạng "blama").(Trợ) Trợ từ cuối câu.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như mạ 嗎.
ma, như "Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)" (gdhn)
Nghĩa của 嘛 trong tiếng Trung hiện đại:
[·ma]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: MA
助
đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.
Số nét: 14
Hán Việt: MA
助
đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.
Chữ gần giống với 嘛:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |

Tìm hình ảnh cho: 嘛 Tìm thêm nội dung cho: 嘛
