Chữ 蠁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠁, chiết tự chữ HƯỞNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠁:

蠁 hưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠁

Chiết tự chữ hưởng bao gồm chữ 鄉 蟲 hoặc 鄉 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠁 cấu thành từ 2 chữ: 鄉, 蟲
  • hương, hướng
  • sùng, trùng
  • 2. 蠁 cấu thành từ 2 chữ: 鄉, 虫
  • hương, hướng
  • chùng, hủy, trùng
  • hưởng [hưởng]

    U+8801, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang4, xiang3;
    Việt bính: hoeng2;

    hưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠁

    (Danh) Tên một loài sâu, giống như tằm mà lớn hơn.
    § Còn gọi là: địa dũng
    , tri thanh trùng .
    § Thông hưởng .Hật hưởng :

    (Động)
    Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí).
    ◇Tả Tư : Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng , (Ngô đô phú ) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Hật hưởng :

    (Tính)
    Liên miên, không dứt.
    ◇Trữ Nhân Hoạch : Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt , , , (Lâm Phương Bá thiếp ) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt.Hật hưởng :

    (Động)
    Thần linh cảm ứng.Hật hưởng :

    (Tính)
    Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.

    Chữ gần giống với 蠁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 蠁

    ,

    Chữ gần giống 蠁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠁 Tự hình chữ 蠁 Tự hình chữ 蠁 Tự hình chữ 蠁

    蠁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠁 Tìm thêm nội dung cho: 蠁