Cao su chống va đập cửa

Từ: địa tô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ địa tô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địa

địa tô
Thuế đánh vào ruộng đất.

Dịch địa tô sang tiếng Trung hiện đại:

地租 ; 租子 《依靠土地所有权获得的收入。在封建制度下, 地租是地主从农民直接剥削来的。在资本主义经营的形式下, 土地所有者出租土地给农业资本家, 农业资本家把超过平均利润的那部分剩余价值作为地 租交给土地所有者。》
佃租 《佃户交纳给地主的地租。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

:lỗ tô (nói nhiều)
:ông Tô Lịch
󰏋:tô son, tô tượng
𥗹:cái tô; tô nước
:tô (cho thuê, thuê)
:tô vẽ
:tô vẽ
:sông Tô Lịch
:sông Tô Lịch
:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Gới ý 14 câu đối có chữ địa:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

địa tô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địa tô Tìm thêm nội dung cho: địa tô