Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主張 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主張:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ trương
Làm chủ tể, cai quản.
◇Trang Tử 子:
Thiên kì vận hồ? Địa kì xử hồ? Nhật nguyệt kì tranh ư sở hồ? Thục chủ trương thị? Thục duy cương thị?
乎? 乎? 乎? 是? 是? (Thiên vận ) Trời có vận chuyển không? Đất có đứng yên một chỗ không? Mặt trời và mặt trăng tranh chỗ của nhau không? Ai làm chủ tể những cái ấy? Ai giữ giềng mối những cái ấy?Ý kiến, kiến giải, chủ ý.
◇Lí Ngư 漁:
Mẫu thân bất yếu đa lự, hài nhi tự hữu chủ trương
慮, (Ngọc tao đầu 頭, Tấn ngọc ) Mẹ không phải lo lắng chi nhiều, con đã có chủ ý.Đề xướng, phù trì.
◇Tống sử 史:
Phú quý dị đắc, Danh tiết nan thủ. Nguyện an thì xử thuận, Chủ trương thế đạo
得, 守. 順, 道 (Ẩn dật truyện 傳, Từ Trung hành 行) Giàu sang dễ có, Danh tiết khó giữ. Nguyện an thời xử thuận, Phù trì thế đạo.Cứu giúp, tiếp tế.
◇Cao Minh 明:
Vọng tướng công khả liên kiến, chủ trương ta lương mễ, dữ nô gia cứu tế công bà chi mệnh
見, 米, 命 (Tì bà kí 記, Nghĩa thương chẩn tế ) Cầu mong tướng quân thương xót, tiếp tế chút lương gạo, cho tôi cứu mạng mẹ chồng.Lo liệu, trù liệu.Chống đỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Trương Liêu thừa thế yểm sát, Viên Thượng bất năng chủ trương, cấp cấp dẫn quân bôn hồi Kí Châu
殺, , 州 (Đệ tam thập nhị hồi) Trương Liêu thừa thế đánh theo, Viên Thượng chống đỡ không nổi, vội vàng dẫn quân chạy về Kí Châu.

Nghĩa của 主张 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔzhāng] 1. cho là; cho rằng。对于如何行动持有某种见解。
他主张马上动身。
anh ấy cho rằng cần phải đi ngay.
2. chủ trương。对于如何行动所持有的见解。
这两种主张都有理由。
hai chủ trương này đều có lý do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 張

chanh:lanh chanh
choang:sáng choang
chăng:chăng đèn, chăng dây
chương:xem trương
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giương:giương cung; giương vây
trang:một trang sách
trương:khai trương; khoa trương
主張 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主張 Tìm thêm nội dung cho: 主張