Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 伕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伕, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伕:

伕 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伕

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 人 夫 hoặc 亻 夫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夫
  • nhân, nhơn
  • phu, phù
  • 2. 伕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夫
  • nhân
  • phu, phù
  • phu [phu]

    U+4F15, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, huo5;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 伕

    Cùng nghĩa như chữ .
    phu, như "trượng phu, phu quân" (gdhn)

    Nghĩa của 伕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHU
    phu tử (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ.)。同"夫"4.。

    Chữ gần giống với 伕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伕

    phu:trượng phu, phu quân
    伕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伕 Tìm thêm nội dung cho: 伕