Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伕, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伕:
伕
Pinyin: fu1, huo5;
Việt bính: fu1;
伕 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 伕
Cùng nghĩa như chữ 夫.phu, như "trượng phu, phu quân" (gdhn)
Nghĩa của 伕 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHU
phu tử (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ.)。同"夫"4.。
Số nét: 6
Hán Việt: PHU
phu tử (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ.)。同"夫"4.。
Chữ gần giống với 伕:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伕
| phu | 伕: | trượng phu, phu quân |

Tìm hình ảnh cho: 伕 Tìm thêm nội dung cho: 伕
